Từ điển HSK / 海鲜
海鲜
Hán Việt: hải tiêndanh từHSK 3.0 cấp 5
hải sản
Tốc độ
Ví dụ
这家店的海鲜很新鲜。
zhè jiā diàn de hǎixiān hěn xīnxiān.
Hải sản ở quán này rất tươi.
Cách viết
海
鲜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 新鲜海鲜 — hải sản tươi
- 海鲜餐厅 — nhà hàng hải sản
- 吃海鲜 — ăn hải sản
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.