Cây Hán Việt / 鲜

鲜

xiānHán Việt: tiêncấp 4

tươi, tươi mới

Trang chữ 鲜 →

11 từ ghép chứa 鲜 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.