Cây Hán Việt / 鲜
鲜
xiānHán Việt: tiêncấp 4
tươi, tươi mới
Trang chữ 鲜 →11 từ ghép chứa 鲜 · dễ trước
- 新鲜xīnxiāntân tiêntươi, mớicấp 3
- 鲜花xiānhuātiên hoahoa tươicấp 4
- 海鲜hǎixiānhải tiênhải sảncấp 5
- 鲜明xiānmíngtiên minhrõ nét, rành mạch; (màu sắc) tươi sángcấp 6
- 鲜艳xiānyàntiên diễmtươi thắm, sặc sỡ, rực rỡ (màu sắc)cấp 6
- 保鲜bǎoxiānbảo tiêngiữ tươi, bảo quản độ tươi (thực phẩm)cấp 7-9
- 鲜活xiānhuótiên hoạttươi sống; tươi rói; sống độngcấp 7-9
- 鲜美xiānměitiên mỹ(vị) tươi ngon, thơm ngon; (hoa cỏ) tươi đẹpcấp 7-9
- 鲜血xiānxuètiên huyếtmáu tươi; máu đỏcấp 7-9
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhītiên vi nhân triít người biết đến; hiếm ai hay biếtcấp 7-9
- 保鲜膜bǎoxiānmóbảo tiên mạcmàng bọc thực phẩm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.