Từ điển HSK / 喜洋洋
喜洋洋
Hán Việt: hỷ dương dươngtính từHSK 3.0 cấp 7-9
hớn hở; tưng bừng; vui mừng rạng rỡ
Tốc độ
Ví dụ
过年了,孩子们个个喜洋洋的。
guònián le, háizimen gègè xǐyángyáng de.
Tết đến, bọn trẻ đứa nào cũng hớn hở.
Cách viết
喜
洋
洋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 喜洋洋的气氛 — không khí tưng bừng
- 笑得喜洋洋 — cười rạng rỡ
- 喜洋洋过大年 — tưng bừng đón Tết
Từ cùng chữ
喜 hỷ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.