Từ điển HSK / 海南
海南
HǎinánHán Việt: ✓ hải namdanh từ
Hải Nam (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去海南。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hǎinán.
Anh ấy định tháng sau đi Hải Nam.
Cách viết
海
南
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去海南 — đi Hải Nam
- 海南人 — người Hải Nam
- 海南的天气 — thời tiết Hải Nam
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.