Từ điển HSK / 南极洲
南极洲
Hán Việt: nam cực châudanh từHSK 3.0 cấp 6
châu Nam Cực
Tốc độ
Ví dụ
南极洲常年被冰雪覆盖。
nánjízhōu chángnián bèi bīngxuě fùgài.
Nam Cực quanh năm bị băng tuyết bao phủ.
Cách viết
南
极
洲
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 到达南极洲 — đến Nam Cực
- 南极洲科考 — khảo sát Nam Cực
- 南极洲企鹅 — chim cánh cụt Nam Cực
Từ cùng chữ
南 namCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.