Cây Hán Việt / 极
极
jíHán Việt: cựccấp 3
cực kỳ; vô cùng (mức độ cao nhất)
Trang chữ 极 →13 từ ghép chứa 极 · dễ trước
- 积极jījí✓ tích cựctích cực, chủ động, hăng háicấp 4
- 极其jíqí✓ cực kỳcực kỳ, vô cùng, hết sứccấp 5
- 消极xiāojí✓ tiêu cựctiêu cực, bi quancấp 5
- 北极běijí✓ bắc cựcBắc Cựccấp 6
- 极端jíduān✓ cực đoancực đoan; thái cực (điểm tận cùng); cực đoan; quá khích, phiến diện; hết sức; vô cùngcấp 6
- 极为jíwéicực vicực kỳ; vô cùngcấp 6
- 两极liǎngjílưỡng cựchai cực (Bắc cực và Nam cực; hai thái cực đối lập)cấp 6
- 南极洲Nánjízhōunam cực châuchâu Nam Cựccấp 6
- 极度jídù✓ cực độcực độ; hết sức; vô cùngcấp 7-9
- 极力jílìcực lựchết sức; ra sức; dốc sứccấp 7-9
- 极限jíxiàn✓ cực hạngiới hạn; cực hạn; ngưỡng tối đacấp 7-9
- 太极tàijí✓ thái cựcThái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)cấp 7-9
- 终极zhōngjíchung cựccuối cùng; tối hậu, tận cùngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.