Từ điển HSK / 两极
两极
Hán Việt: lưỡng cựcdanh từHSK 3.0 cấp 6
hai cực (Bắc cực và Nam cực; hai thái cực đối lập)
Tốc độ
Ví dụ
全球变暖使地球两极的冰川不断融化。
quánqiú biànnuǎn shǐ dìqiú liǎngjí de bīngchuān búduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến băng ở hai cực Trái Đất không ngừng tan chảy.
Cách viết
两
极
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 地球两极 — hai cực Trái Đất
- 两极分化 — phân hóa hai cực
- 走向两极 — đi về hai thái cực
Từ cùng chữ
两 lưỡngCả họ 8 từ →
- 两岸liǎng’ànhai bờ (sông); hai bờ eo biển (đặc chỉ hai bờ eo biển Đài Loan)
- 两栖liǎngqīlưỡng cư; hoạt động trên cả hai lĩnh vực/môi trường
- 两手liǎngshǒuhai tay; (nghĩa bóng) hai phương diện; hai cách chuẩn bị; ngón nghề
- 两翼liǎngyìhai cánh; hai bên sườn (trong quân sự, tổ chức)
- 两口子liǎngkǒuzivợ chồng; đôi vợ chồng
- 两下子liǎngxiàzitài cán; bản lĩnh; ngón nghề; vài cái; mấy lần (chỉ động tác không nhiều)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.