Từ điển HSK / 两极

两极

Hán Việt: lưỡng cựcdanh từHSK 3.0 cấp 6

hai cực (Bắc cực và Nam cực; hai thái cực đối lập)

Tốc độ

Ví dụ

全球变暖使地球两极的冰川不断融化。

quánqiú biànnuǎn shǐ dìqiú liǎngjí de bīngchuān búduàn rónghuà.

Sự nóng lên toàn cầu khiến băng ở hai cực Trái Đất không ngừng tan chảy.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 地球两极hai cực Trái Đất
  • 两极分化phân hóa hai cực
  • 走向两极đi về hai thái cực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK