Từ điển HSK / 极度
极度
Hán Việt: ✓ cực độphó từHSK 3.0 cấp 7-9
cực độ; hết sức; vô cùng
Tốc độ
Ví dụ
连续加班让他极度疲惫。
liánxù jiābān ràng tā jídù píbèi.
Tăng ca liên tục khiến anh ấy mệt mỏi cực độ.
Cách viết
极
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 极度疲劳 — mệt mỏi cực độ
- 极度兴奋 — phấn khích tột độ
- 极度紧张 — căng thẳng cực độ
Từ cùng chữ
极 cựcCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.