Từ điển HSK / 南方
南方
Hán Việt: nam phươngdanh từHSK 3.0 cấp 3
miền Nam; phương Nam
Tốc độ
Ví dụ
南方的冬天不太冷。
nánfāng de dōngtiān bù tài lěng.
Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.
Cách viết
南
方
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 南方人 — người miền Nam
- 南方天气 — thời tiết miền Nam
- 去南方 — đi miền Nam
Từ cùng chữ
南 namCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.