Cây Hán Việt / 南
南
nánHán Việt: namcấp 3
phía nam; hướng nam
Trang chữ 南 →19 từ ghép chứa 南 · dễ trước
- 东南dōngnánđông namhướng đông nam; vùng Đông Namcấp 3
- 南方nánfāngnam phươngmiền Nam; phương Namcấp 3
- 西南xīnán✓ tây namtây namcấp 3
- 南部nánbùnam bộmiền Nam; phía namcấp 4
- 南极洲Nánjízhōunam cực châuchâu Nam Cựccấp 6
- 南美洲Nánměizhōunam mỹ châuNam Mỹ, châu Nam Mỹcấp 6
- 南瓜nánguānam quabí đỏ, bí ngôcấp 7-9
- 指南zhǐnán✓ chỉ namcẩm nang; chỉ nam; sách hướng dẫncấp 7-9
- 南辕北辙nányuán-běizhénam viên bắc triệthành động trái ngược hoàn toàn với mục tiêu, làm một đằng muốn một nẻocấp 7-9
- 越南Yuènán✓ việt namViệt Nam
- 南京Nánjīng✓ nam kinhNam Kinh
- 云南Yúnnán✓ vân namVân Nam
- 广南Guǎngnán✓ quảng namQuảng Nam (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 南定Nándìng✓ nam địnhNam Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 济南Jǐnán✓ tế namTế Nam (địa danh Trung Quốc)
- 南昌Nánchāng✓ nam xươngNam Xương (địa danh Trung Quốc)
- 南宁Nánníng✓ nam ninhNam Ninh (địa danh Trung Quốc)
- 海南Hǎinán✓ hải namHải Nam (địa danh Trung Quốc)
- 湖南Húnán✓ hồ namHồ Nam (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.