Từ điển HSK / 南定
南定
NándìngHán Việt: ✓ nam địnhdanh từ
Nam Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是南定人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Nándìng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Nam Định.
Cách viết
南
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 南定省 — tỉnh Nam Định
- 去南定 — đi Nam Định
- 南定人 — người Nam Định
Từ cùng chữ
南 namCả họ 19 từ →
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.