Từ điển HSK / 海域
海域
Hán Việt: hải vựcdanh từHSK 6
vùng biển; hải phận
Ví dụ
这片海域盛产海鲜。
zhè piàn hǎiyù shèngchǎn hǎixiān.
Vùng biển này giàu hải sản.
Cách viết
海
域
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 领海海域 — hải phận lãnh hải
- 附近海域 — vùng biển lân cận
- 争议海域 — vùng biển tranh chấp
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.