Từ điển HSK / 海量
海量
Hán Việt: hải lượngdanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9
tửu lượng lớn; lòng độ lượng rộng rãi (kính từ); khổng lồ; cực lớn (về số lượng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
tửu lượng lớn; lòng độ lượng rộng rãi (kính từ)
请您海量包涵,原谅我的失礼。
qǐng nín hǎiliàng bāohan, yuánliàng wǒ de shīlǐ.
Xin ngài rộng lượng bỏ qua, tha thứ cho sự thất lễ của tôi.
形
khổng lồ; cực lớn (về số lượng)
互联网每天都在产生海量的数据。
hùliánwǎng měitiān dōu zài chǎnshēng hǎiliàng de shùjù.
Internet mỗi ngày đều tạo ra lượng dữ liệu khổng lồ.
Cách viết
海
量
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 海量数据 — dữ liệu khổng lồ
- 海量信息 — thông tin khổng lồ
- 酒量海量 — tửu lượng cực lớn
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.