Từ điển HSK / 海啸
海啸
Hán Việt: hải khiếudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
sóng thần
Tốc độ
Ví dụ
那场海啸给沿海地区带来了巨大的灾难。
nà chǎng hǎixiào gěi yánhǎi dìqū dàiláile jùdà de zāinàn.
Trận sóng thần đó đã gây ra thảm họa to lớn cho vùng ven biển.
Cách viết
海
啸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 地震海啸 — động đất sóng thần
- 海啸预警 — cảnh báo sóng thần
- 金融海啸 — khủng hoảng tài chính
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.