Từ điển HSK / 海阳
海阳
HǎiyángHán Việt: ✓ hải dươngdanh từ
Hải Dương (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是海阳人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Hǎiyáng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Hải Dương.
Cách viết
海
阳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 海阳省 — tỉnh Hải Dương
- 去海阳 — đi Hải Dương
- 海阳人 — người Hải Dương
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.