Từ điển HSK / 扩大
扩大
Hán Việt: ✓ khuếch đạiđộng từHSK 3.0 cấp 5
mở rộng, khuếch đại
Tốc độ
Ví dụ
公司决定扩大生产规模。
gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó.
Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
Cách viết
扩
大
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 扩大规模 — mở rộng quy mô
- 扩大影响 — mở rộng ảnh hưởng
- 扩大范围 — mở rộng phạm vi
Từ cùng chữ
扩 khuếchCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.