Cây Hán Việt / 力
力
lìHán Việt: lựccấp 5
sức, lực, sức mạnh; hậu tố chỉ năng lực, khả năng
Trang chữ 力 →69 từ ghép chứa 力 · dễ trước
- 努力nǔlì✓ nỗ lựcnỗ lực; cố gắng; chăm chỉ; cần cùcấp 3
- 力气lìqilực khísức lực, sứccấp 4
- 能力nénglì✓ năng lựcnăng lực; khả năngcấp 4
- 听力tīnglìthính lựckhả năng nghe; kỹ năng nghecấp 4
- 压力yālì✓ áp lựcáp lựccấp 4
- 巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô cô lacấp 4
- 大力dàlìđại lựcra sức; mạnh mẽ; tích cực; sức mạnh lớn; lực lớncấp 5
- 尽力jìnlìtận lựccố gắng hết sức, dốc sứccấp 5
- 精力jīnglì✓ tinh lựcsức lực, tinh lựccấp 5
- 力量lìliàng✓ lực lượngsức mạnh, lực lượngcấp 5
- 魅力mèilìmị lựcsức hút, sự quyến rũ, ma lựccấp 5
- 全力quánlì✓ toàn lựctoàn bộ sức lực; toàn lực; hết sức; dốc toàn lựccấp 5
- 人力rénlì✓ nhân lựcnhân lực; sức ngườicấp 5
- 实力shílì✓ thực lựcthực lực; sức mạnhcấp 5
- 体力tǐlì✓ thể lựcthể lực, sức lựccấp 5
- 用力yònglìdụng lựcdùng sức; gắng sứccấp 5
- 有力yǒulìhữu lựcmạnh mẽ, có sức thuyết phụccấp 5
- 暴力bàolì✓ bạo lựcbạo lựccấp 6
- 出力chūlìxuất lựcra sức, góp sức, dốc sứccấp 6
- 电力diànlì✓ điện lựcđiện lực; điện năngcấp 6
- 动力dònglì✓ động lựcđộng lực, lực đẩy; sức mạnh thúc đẩycấp 6
- 风力fēnglìphong lựcsức gió, lực giócấp 6
- 活力huólìhoạt lựcsức sống, sinh lựccấp 6
- 力度lìdùlực độcường độ, mức độ (của lực, của sự nỗ lực hay biện pháp)cấp 6
- 潜力qiánlì✓ tiềm lựctiềm năng; tiềm lực; sức tiềm tàngcấp 6
- 权力quánlì✓ quyền lựcquyền lực, quyền hànhcấp 6
- 势力shìlì✓ thế lựcthế lực; quyền lực và ảnh hưởngcấp 6
- 视力shìlì✓ thị lựcthị lực; khả năng nhìn của mắtcấp 6
- 智力zhìlì✓ trí lựctrí lực; trí tuệ, năng lực tư duycấp 6
- 劳动力láodònglìlao động lựcsức lao động; lực lượng lao động, nhân lựccấp 6
- 生命力shēngmìnglìsinh mệnh lựcsức sống; sinh lựccấp 6
- 不力búlìbất lựckhông đắc lực; không hết sức; kém hiệu quảcấp 7-9
- 财力cáilìtài lựctiềm lực tài chính, sức mạnh về tiền vốncấp 7-9
- 吃力chīlìngật lựcvất vả; nhọc nhằn; tốn sứccấp 7-9
- 得力délì✓ đắc lựcđắc lực; giỏi giang; đắc dụng; (biện pháp) hữu hiệu, mạnh taycấp 7-9
- 乏力fálìphạp lựcmệt mỏi, uể oải, không còn sức; thiếu năng lực; bất lực (không đủ sức làm gì)cấp 7-9
- 费力fèilìphí lựctốn sức; hao tổn sức lực, vất vảcấp 7-9
- 奋力fènlìphấn lựcdốc sức; gắng hết sức; ra sứccấp 7-9
- 浮力fúlìphù lựclực nổi, sức nổi (lực đẩy lên mà vật chịu trong chất lỏng, chất khí)cấp 7-9
- 功力gōnglì✓ công lựccông lực; trình độ tay nghề, bản lĩnh; công phu (kỹ nghệ)cấp 7-9
- 极力jílìcực lựchết sức; ra sức; dốc sứccấp 7-9
- 接力jiēlìtiếp lựctiếp sức; thay nhau nối tiếp làmcấp 7-9
- 竭力jiélìkiệt lựcdốc sức; gắng hết sức; ra sứccấp 7-9
- 力求lìqiúlực cầura sức; cố gắng hết sức để đạt đượccấp 7-9
- 力争lìzhēnglực tranhra sức tranh thủ; phấn đấu giành; ra sức tranh luậncấp 7-9
- 马力mǎlì✓ mã lựcmã lực (đơn vị đo công suất)cấp 7-9
- 魔力mólì✓ ma lựcma lực, sức hút mê hoặccấp 7-9
- 魄力pòlìphách lựckhí phách; bản lĩnh, sự quyết đoán và dám nghĩ dám làmcấp 7-9
- 威力wēilì✓ uy lựcuy lực; sức mạnh ghê gớm khiến người ta khiếp sợcấp 7-9
- 无力wúlìvô lựckhông đủ sức; không đủ khả năng; bất lực (làm gì); yếu ớt; rã rời; bải hoảicấp 7-9
- 武力wǔlì✓ vũ lựcvũ lực; sức mạnh quân sự; bạo lựccấp 7-9
- 物力wùlì✓ vật lựcvật lực; nguồn lực vật chấtcấp 7-9
- 效力xiàolì✓ hiệu lựcra sức phục vụ; cống hiến sức lực (vì ai/việc gì); hiệu lực; hiệu quả; tác dụngcấp 7-9
- 毅力yìlì✓ nghị lựcnghị lực; sức mạnh ý chí kiên cường bền bỉcấp 7-9
- 主力zhǔlì✓ chủ lựcchủ lực, lực lượng chínhcấp 7-9
- 助力zhùlìtrợ lựctrợ giúp; tiếp sức; góp sức; lực trợ giúp; sức đẩy; nguồn trợ lựccấp 7-9
- 着力zhuólìtrước lựcdồn sức; ra sức; tập trung nỗ lực vàocấp 7-9
- 阻力zǔlì✓ trở lựcsức cản; trở lực; lực cản (vật lý)cấp 7-9
- 亲和力qīnhélìthân hoà lựcsức thu hút gần gũi; sự thân thiện khiến người khác dễ gầncấp 7-9
- 软实力ruǎnshílìnhuyễn thực lựcsức mạnh mềm (ảnh hưởng từ văn hóa, giá trị...)cấp 7-9
- 致力于zhìlìyútrí lực vudốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vìcấp 7-9
- 竭尽全力jiéjìn-quánlìkiệt tận toàn lựcdốc hết sức lực; gắng hết toàn lựccấp 7-9
- 精疲力竭jīngpí-lìjiétinh bì lực kiệtkiệt sức mệt nhoài, rã rời không còn chút sứccấp 7-9
- 力不从心lìbùcóngxīn✓ lực bất tòng tâmlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốncấp 7-9
- 力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong khả năng; sức mình làm đượccấp 7-9
- 齐心协力qíxīn-xiélìtề tâm hiệp lựcđồng lòng hợp sức, chung sức chung lòngcấp 7-9
- 全力以赴quánlìyǐfùtoàn lực dĩ phódốc toàn lực; dốc hết sức mìnhcấp 7-9
- 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; lực bất tòng tâm; không giúp được gìcấp 7-9
- 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực canh sinhtự lực cánh sinh (dựa vào sức mình để vươn lên, không ỷ lại bên ngoài)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.