Từ điển HSK /

Hán Việt: lựcdanh từ, hậu tốHSK 3.0 cấp 5

sức, lực, sức mạnh; hậu tố chỉ năng lực, khả năng

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

sức, lực, sức mạnh

他用尽全身的推开了门。

tā yòngjìn quánshēn de lì tuīkāi le mén.

Anh ấy dùng hết sức toàn thân đẩy cửa ra.

后缀

hậu tố chỉ năng lực, khả năng

学习能是很重要的。

xuéxí nénglì shì hěn zhòngyào de.

Năng lực học tập rất quan trọng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • dùng sức
  • có sức
  • 想象sức tưởng tượng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK