Từ điển HSK / 全力
全力
Hán Việt: ✓ toàn lựcdanh từ, phó từHSK 3.0 cấp 5
toàn bộ sức lực; toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
toàn bộ sức lực; toàn lực
他用尽了全力。
tā yòngjìn le quánlì.
Anh ấy đã dùng hết toàn bộ sức lực.
副
hết sức; dốc toàn lực
我们一定全力完成任务。
wǒmen yīdìng quánlì wánchéng rènwù.
Chúng tôi nhất định dốc toàn lực hoàn thành nhiệm vụ.
Cách viết
全
力
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 尽全力 — dốc toàn lực
- 全力支持 — toàn lực ủng hộ
- 全力以赴 — dốc hết sức
Từ cùng chữ
全 toànCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.