Từ điển HSK / 出力

出力

Hán Việt: xuất lựcđộng từHSK 3.0 cấp 6

ra sức, góp sức, dốc sức

Tốc độ

Ví dụ

大家都为这个项目出了不少力。

dàjiā dōu wèi zhège xiàngmù chū le bù shǎo lì.

Mọi người đều đã góp không ít công sức cho dự án này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 出力帮忙ra sức giúp đỡ
  • 出钱出力góp tiền góp sức
  • 出力bỏ công vô ích

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK