Cây Hán Việt / 水
水
shuǐHán Việt: thuỷcấp 1
nước
Trang chữ 水 →57 từ ghép chứa 水 · dễ trước
- 水果shuǐguǒthuỷ quảtrái cây; hoa quảcấp 1
- 水平shuǐpíngthuỷ bìnhtrình độ; mức độcấp 3
- 矿泉水kuàngquánshuǐkhoáng tuyền thuỷnước khoángcấp 3
- 汽水qìshuǐkhí thuỷnước ngọt có ga, nước giải khátcấp 4
- 汗水hànshuǐhãn thuỷmồ hôicấp 5
- 降水jiàngshuǐgiáng thuỷgiáng thủy, mưa rơi (từ khí tượng)cấp 5
- 开水kāishuǐkhai thuỷnước sôi, nước đun sôicấp 5
- 泪水lèishuǐlệ thuỷnước mắt, dòng lệcấp 5
- 水分shuǐfènthuỷ phầnnước, độ ẩm (trong vật thể)cấp 5
- 雨水yǔshuǐvũ thuỷnước mưacấp 5
- 洪水hóngshuǐhồng thuỷlũ lụt, nước lũcấp 6
- 胶水jiāoshuǐgiao thuỷkeo dán (dạng lỏng)cấp 6
- 酒水jiǔshuǐtửu thuỷđồ uống (rượu và các loại nước giải khát)cấp 6
- 水稻shuǐdàothuỷ đạolúa nước; cây lúacấp 6
- 水库shuǐkùthuỷ khốhồ chứa nước; đập chứa nướccấp 6
- 水流shuǐliúthuỷ lưudòng nước; dòng chảycấp 6
- 水面shuǐmiànthuỷ diệnmặt nướccấp 6
- 水泥shuǐníthuỷ nêxi măngcấp 6
- 跳水tiàoshuǐkhiêu thuỷnhảy cầu (môn thể thao nhảy từ ván xuống nước)cấp 6
- 污水wūshuǐô thuỷnước thải; nước bẩncấp 6
- 香水xiāngshuǐhương thuỷnước hoacấp 6
- 薪水xīnshuitân thuỷtiền lươngcấp 6
- 热水器rèshuǐqìnhiệt thuỷ khímáy nước nóng, bình nóng lạnhcấp 6
- 饮用水yǐnyòngshuǐẩm dụng thuỷnước uốngcấp 6
- 自来水zìláishuǐtự lai thuỷnước máycấp 6
- 潮水cháoshuǐtriều thuỷnước triều; con nước lên xuống theo thủy triềucấp 7-9
- 淡水dànshuǐđạm thuỷnước ngọt (đối lập với nước mặn)cấp 7-9
- 放水fàngshuǐphóng thuỷxả nước; tháo nước, dẫn nước; (nghĩa bóng) cố tình thua; buông, dễ dãi cho quacấp 7-9
- 风水fēngshuǐphong thuỷphong thủy (thế đất, hướng nhà mồ mả, xưa cho là ảnh hưởng hoạ phúc)cấp 7-9
- 口水kǒushuǐkhẩu thuỷnước bọt; nước miếngcấp 7-9
- 流水liúshuǐlưu thuỷnước chảy; dòng nước; doanh thu; tổng số tiền giao dịch (trong kinh doanh)cấp 7-9
- 墨水mòshuǐmặc thuỷmực (nước) để viết; ẩn dụ trình độ học vấn, kiến thứccấp 7-9
- 溺水nìshuǐnịch thuỷđuối nước; chết đuốicấp 7-9
- 潜水qiánshuǐtiềm thuỷlặn (dưới nước); (nghĩa mạng) ẩn mình chỉ xem không phát biểucấp 7-9
- 水产shuǐchǎnthuỷ sảnthủy sản (sản vật từ sông biển)cấp 7-9
- 水晶shuǐjīngthuỷ tinhthạch anh; pha lê (khoáng vật trong suốt)cấp 7-9
- 水利shuǐlìthuỷ lợithủy lợi (khai thác, quản lý nguồn nước, phòng chống thủy tai)cấp 7-9
- 水汽shuǐqìthuỷ khíhơi nước (trong không khí)cấp 7-9
- 水土shuǐtǔthuỷ thổđất và nước (điều kiện tự nhiên của đất đai); thủy thổ; khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùngcấp 7-9
- 水域shuǐyùthuỷ vựcvùng nước; thủy vực (khu vực sông biển hồ)cấp 7-9
- 水源shuǐyuánthuỷ nguyênnguồn nướccấp 7-9
- 水准shuǐzhǔnthuỷ chuẩntrình độ; mức độ; chuẩn mựccấp 7-9
- 缩水suōshuǐsúc thuỷ(vải) co lại sau khi giặt; teo lại; sụt giảm (giá trị, quy mô)cấp 7-9
- 地下水dìxiàshuǐđịa hạ thuỷnước ngầm (nước tồn tại dưới mặt đất)cấp 7-9
- 泼冷水pōlěngshuǐbát lãnh thuỷdội gáo nước lạnh; làm nhụt chí, dập tắt nhiệt tình của người kháccấp 7-9
- 水龙头shuǐlóngtóuthuỷ long đầuvòi nướccấp 7-9
- 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngbình thuỷ tương phùngbèo nước gặp nhau; những người xa lạ tình cờ quen biết rồi lại chia xacấp 7-9
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuānthuỷ chích thạch xuyênnước chảy đá mòn; kiên trì bền bỉ ắt thành côngcấp 7-9
- 水落石出shuǐluò-shíchūthuỷ lạc thạch xuấtnước rút đá lộ; sự thật cuối cùng được phơi bàycấp 7-9
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên; sự vật tăng theo cơ sở/hoàn cảnh chungcấp 7-9
- 水槽shuǐcáothuỷ tàobồn rửa (bát)
- 水壶shuǐhúthuỷ hồấm nước; bình nước
- 挂水guàshuǐquải thuỷtruyền nước; truyền dịch
- 水果刀shuǐguǒdāothuỷ quả đaodao gọt hoa quả
- 热水壶rèshuǐhúnhiệt thuỷ hồấm đun nước; phích nước
- 净水器jìngshuǐqìtịnh thuỷ khímáy lọc nước
- 眼药水yǎnyàoshuǐnhãn dược thuỷthuốc nhỏ mắt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.