Từ điển HSK / 香水
香水
Hán Việt: hương thuỷdanh từHSK 3.0 cấp 6
nước hoa
Tốc độ
Ví dụ
她身上喷了淡淡的香水。
tā shēnshàng pēn le dàndàn de xiāngshuǐ.
Trên người cô ấy thoảng mùi nước hoa dịu nhẹ.
Cách viết
香
水
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一瓶香水 — một chai nước hoa
- 喷香水 — xịt nước hoa
- 法国香水 — nước hoa Pháp
Từ cùng chữ
香 hươngCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.