Từ điển HSK / 香肠

香肠

Hán Việt: hương trườngdanh từHSK 3.0 cấp 6

xúc xích, lạp xưởng

Tốc độ

Ví dụ

早餐我吃了两根香肠。

zǎocān wǒ chī le liǎng gēn xiāngcháng.

Bữa sáng tôi ăn hai cây xúc xích.

Cách viết

香
肠

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一根香肠 — một cây xúc xích
  • 烤香肠 — xúc xích nướng
  • 广式香肠 — lạp xưởng Quảng Đông

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK