Cây Hán Việt /

xiāngHán Việt: hươngcấp 4

thơm; có mùi thơm; ngon (đồ ăn); ngủ say

Trang chữ

9 từ ghép chứa 香 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.