Cây Hán Việt / 香
香
xiāngHán Việt: hươngcấp 4
thơm; có mùi thơm; ngon (đồ ăn); ngủ say
Trang chữ 香 →9 từ ghép chứa 香 · dễ trước
- 香蕉xiāngjiāohương tiêuchuốicấp 3
- 香肠xiāngchánghương trườngxúc xích, lạp xưởngcấp 6
- 香水xiāngshuǐhương thuỷnước hoacấp 6
- 香料xiāngliào✓ hương liệuhương liệu; gia vị thơmcấp 7-9
- 香油xiāngyóuhương dudầu mè; dầu vừngcấp 7-9
- 口香糖kǒuxiāngtángkhẩu hương đườngkẹo cao su; kẹo singumcấp 7-9
- 香菜xiāngcàihương tháirau mùi, ngò rí
- 香港Xiānggǎnghương cảngHồng Kông
- 百香果bǎixiāngguǒbách hương quảchanh dây
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.