Từ điển HSK / 香港

香港

Xiānggǎng

Hán Việt: hương cảngdanh từ

Hồng Kông

Ví dụ

我很喜欢看香港电影。

Wǒ hěn xǐhuan kàn Xiānggǎng diànyǐng.

Tôi rất thích xem phim Hồng Kông.

Cách viết

香
港

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 去香港 — đi Hồng Kông
  • 香港电影 — phim Hồng Kông
  • 香港人 — người Hồng Kông

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK