Từ điển HSK / 口香糖
口香糖
Hán Việt: khẩu hương đườngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kẹo cao su; kẹo singum
Tốc độ
Ví dụ
他习惯在开会时嚼口香糖提神。
tā xíguàn zài kāihuì shí jiáo kǒuxiāngtáng tíshén.
Anh ấy quen nhai kẹo cao su khi họp để tỉnh táo.
Cách viết
口
香
糖
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 嚼口香糖 — nhai kẹo cao su
- 一片口香糖 — một viên kẹo cao su
- 无糖口香糖 — kẹo cao su không đường
Từ cùng chữ
口 khẩuCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.