Từ điển HSK / 热水器
热水器
Hán Việt: nhiệt thuỷ khídanh từHSK 3.0 cấp 6
máy nước nóng, bình nóng lạnh
Tốc độ
Ví dụ
家里的热水器坏了。
jiā lǐ de rèshuǐqì huài le.
Máy nước nóng ở nhà bị hỏng.
Cách viết
热
水
器
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电热水器 — máy nước nóng điện
- 太阳能热水器 — máy nước nóng năng lượng mặt trời
- 安装热水器 — lắp máy nước nóng
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.