Từ điển HSK / 水果刀
水果刀
shuǐguǒdāoHán Việt: thuỷ quả đaodanh từ
dao gọt hoa quả
Ví dụ
她拿水果刀削了一个苹果给我。
Tā ná shuǐguǒdāo xiāo le yí ge píngguǒ gěi wǒ.
Cô ấy lấy dao gọt một quả táo cho tôi.
Cách viết
水
果
刀
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用水果刀削苹果 — dùng dao gọt táo
- 一把水果刀 — một con dao gọt hoa quả
Từ cùng chữ
水 thuỷCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.