Từ điển HSK / 净水器
净水器
jìngshuǐqìHán Việt: tịnh thuỷ khídanh từ
máy lọc nước
Ví dụ
家里装了净水器以后水好喝多了。
Jiā lǐ zhuāng le jìngshuǐqì yǐhòu shuǐ hǎohē duō le.
Từ khi nhà lắp máy lọc nước thì nước dễ uống hơn nhiều.
Cách viết
净
水
器
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 装净水器 — lắp máy lọc nước
- 换净水器滤芯 — thay lõi lọc nước
Từ cùng chữ
净 tịnhCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.