Cây Hán Việt / 净
净
jìngHán Việt: tịnhcấp 6
sạch sẽ; ròng, tịnh (net); chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)
Trang chữ 净 →5 từ ghép chứa 净 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 净
jìngHán Việt: tịnhcấp 6
sạch sẽ; ròng, tịnh (net); chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)
Trang chữ 净 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.