Từ điển HSK / 水晶
水晶
Hán Việt: thuỷ tinhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thạch anh; pha lê (khoáng vật trong suốt)
Tốc độ
Ví dụ
橱窗里摆着一串晶莹的水晶项链。
chúchuāng lǐ bǎi zhe yí chuàn jīngyíng de shuǐjīng xiàngliàn.
Trong tủ kính bày một chuỗi vòng cổ pha lê lấp lánh.
Cách viết
水
晶
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 水晶球 — quả cầu pha lê
- 水晶吊灯 — đèn chùm pha lê
- 天然水晶 — thạch anh tự nhiên
Từ cùng chữ
水 thuỷCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.