Từ điển HSK / 结晶

结晶

Hán Việt: kết tinhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

kết tinh; hình thành tinh thể; tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

kết tinh; hình thành tinh thể

盐水蒸发后会结晶出盐粒。

yánshuǐ zhēngfā hòu huì jiéjīng chū yánlì.

Nước muối bay hơi sẽ kết tinh thành hạt muối.

tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh

这部作品是他多年心血的结晶

zhè bù zuòpǐn shì tā duōnián xīnxuè de jiéjīng.

Tác phẩm này là thành quả kết tinh từ bao năm tâm huyết của ông.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 智慧的结晶kết tinh trí tuệ
  • 爱情的结晶kết tinh của tình yêu
  • 结晶成盐kết tinh thành muối

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK