Từ điển HSK / 结晶
结晶
Hán Việt: ✓ kết tinhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
kết tinh; hình thành tinh thể; tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
kết tinh; hình thành tinh thể
盐水蒸发后会结晶出盐粒。
yánshuǐ zhēngfā hòu huì jiéjīng chū yánlì.
Nước muối bay hơi sẽ kết tinh thành hạt muối.
名
tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh
这部作品是他多年心血的结晶。
zhè bù zuòpǐn shì tā duōnián xīnxuè de jiéjīng.
Tác phẩm này là thành quả kết tinh từ bao năm tâm huyết của ông.
Cách viết
结
晶
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 智慧的结晶 — kết tinh trí tuệ
- 爱情的结晶 — kết tinh của tình yêu
- 结晶成盐 — kết tinh thành muối
Từ cùng chữ
结 kếtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.