Từ điển HSK / 水槽
水槽
shuǐcáoHán Việt: thuỷ tàodanh từ
bồn rửa (bát)
Ví dụ
水槽里还有一堆碗没洗。
Shuǐcáo lǐ hái yǒu yì duī wǎn méi xǐ.
Trong bồn rửa vẫn còn một đống bát chưa rửa.
Cách viết
水
槽
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 在水槽里洗菜 — rửa rau trong bồn
- 水槽堵了 — bồn rửa bị tắc
Từ cùng chữ
水 thuỷCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.