Từ điển HSK / 缩水
缩水
Hán Việt: súc thuỷđộng từHSK 7–9
(vải) co lại sau khi giặt; teo lại; sụt giảm (giá trị, quy mô)
Nghĩa theo từ loại
动
(vải) co lại sau khi giặt
纯棉衣服容易缩水。
chúnmián yīfú róngyì suōshuǐ.
Quần áo cotton nguyên chất dễ bị co.
teo lại; sụt giảm (giá trị, quy mô)
受疫情影响,公司利润大幅缩水。
shòu yìqíng yǐngxiǎng, gōngsī lìrùn dàfú suōshuǐ.
Do ảnh hưởng của dịch bệnh, lợi nhuận công ty sụt giảm mạnh.
Cách viết
缩
水
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 衣服缩水 — quần áo bị co
- 资产缩水 — tài sản teo lại
- 严重缩水 — sụt giảm nghiêm trọng
Từ cùng chữ
缩 súcCả họ 14 từ →
- 缩短suōduǎnsúc đoảnrút ngắn
- 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹp
- 压缩yāsuōáp súcnén, ép (thể tích); cắt giảm (chi phí, thời gian)
- 紧缩jǐnsuōkhẩn súcthắt chặt, thu hẹp, cắt giảm (chi tiêu, biên chế, tiền tệ)
- 浓缩nóngsuōnùng súccô đặc; cô đọng; thu gọn tinh túy
- 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.