Cây Hán Việt / 缩
缩
suōHán Việt: súccấp 7-9
co lại; thu nhỏ; rút ngắn; rụt lại; thu mình; co ro, chùn bước
Trang chữ 缩 →14 từ ghép chứa 缩 · dễ trước
- 缩短suōduǎnsúc đoảnrút ngắncấp 5
- 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹpcấp 5
- 压缩yāsuōáp súcnén, ép (thể tích); cắt giảm (chi phí, thời gian)cấp 6
- 紧缩jǐnsuōkhẩn súcthắt chặt, thu hẹp, cắt giảm (chi tiêu, biên chế, tiền tệ)cấp 7-9
- 浓缩nóngsuōnùng súccô đặc; cô đọng; thu gọn tinh túycấp 7-9
- 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)cấp 7-9
- 收缩shōusuōthu súcco lại; thu nhỏ; thu hẹp (quy mô, chi tiêu)cấp 7-9
- 缩减suōjiǎnsúc giảmcắt giảm; thu hẹpcấp 7-9
- 缩水suōshuǐsúc thuỷ(vải) co lại sau khi giặt; teo lại; sụt giảm (giá trị, quy mô)cấp 7-9
- 缩影suōyǐngsúc ảnhhình ảnh thu nhỏ; sự phản ánh cô đọngcấp 7-9
- 退缩tuìsuōthoái súcchùn bước, co lại, rụt lại, lùi bước (vì e ngại, sợ hãi)cấp 7-9
- 萎缩wěisuōnuy súcteo lại; co rút; (kinh tế) suy thoái, giảm sútcấp 7-9
- 畏缩wèisuōuý súcnao núng; rụt rè; chùn bướccấp 7-9
- 节衣缩食jiéyī-suōshítiết y súc thựctằn tiện, nhịn ăn nhịn mặc; sống thanh đạm để dành dụmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.