Từ điển HSK / 缩影
缩影
Hán Việt: súc ảnhdanh từHSK 7–9
hình ảnh thu nhỏ; sự phản ánh cô đọng
Ví dụ
这条老街是这座城市历史的缩影。
zhè tiáo lǎojiē shì zhè zuò chéngshì lìshǐ de suōyǐng.
Con phố cổ này là hình ảnh thu nhỏ của lịch sử thành phố.
Cách viết
缩
影
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 时代的缩影 — hình ảnh thu nhỏ của thời đại
- 社会的缩影 — bức tranh thu nhỏ của xã hội
- 人生的缩影 — thu nhỏ của đời người
Từ cùng chữ
缩 súcCả họ 14 từ →
- 缩短suōduǎnsúc đoảnrút ngắn
- 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹp
- 压缩yāsuōáp súcnén, ép (thể tích); cắt giảm (chi phí, thời gian)
- 紧缩jǐnsuōkhẩn súcthắt chặt, thu hẹp, cắt giảm (chi tiêu, biên chế, tiền tệ)
- 浓缩nóngsuōnùng súccô đặc; cô đọng; thu gọn tinh túy
- 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.