Từ điển HSK / 缩短
缩短
Hán Việt: súc đoảnđộng từHSK 3.0 cấp 5
rút ngắn
Tốc độ
Ví dụ
高铁大大缩短了两地之间的距离。
gāotiě dàdà suōduǎn le liǎng dì zhī jiān de jùlí.
Tàu cao tốc đã rút ngắn đáng kể khoảng cách giữa hai nơi.
Cách viết
缩
短
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 缩短时间 — rút ngắn thời gian
- 缩短距离 — rút ngắn khoảng cách
- 缩短工期 — rút ngắn thời hạn thi công
Từ cùng chữ
缩 súcCả họ 14 từ →
- 缩小suōxiǎothu nhỏ, thu hẹp
- 压缩yāsuōnén, ép (thể tích); cắt giảm (chi phí, thời gian)
- 紧缩jǐnsuōthắt chặt, thu hẹp, cắt giảm (chi tiêu, biên chế, tiền tệ)
- 浓缩nóngsuōcô đặc; cô đọng; thu gọn tinh túy
- 伸缩shēnsuōco giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)
- 收缩shōusuōco lại; thu nhỏ; thu hẹp (quy mô, chi tiêu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.