Cây Hán Việt / 短
短
duǎnHán Việt: đoảncấp 3
ngắn (về độ dài hoặc thời gian)
Trang chữ 短 →9 từ ghép chứa 短 · dễ trước
- 短裤duǎnkùđoản khốquần short, quần đùicấp 3
- 短信duǎnxìnđoản tíntin nhắn (SMS)cấp 4
- 短处duǎnchùđoản xứnhược điểm; khuyết điểm; mặt yếucấp 5
- 短期duǎnqīđoản kỳthời gian ngắn; ngắn hạn; ngắn hạn (tính chất)cấp 5
- 缩短suōduǎnsúc đoảnrút ngắncấp 5
- 长短chángduǎntrường đoảnchiều dài ngắn, độ dài; điều hay dở, chuyện phải tráicấp 6
- 短缺duǎnquēđoản khuyếtthiếu hụt, khan hiếm, không đủcấp 6
- 短暂duǎnzànđoản tạmngắn ngủi, chốc lát, thoáng quacấp 7-9
- 简短jiǎnduǎngiản đoảnngắn gọn (lời nói, văn tự)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.