Từ điển HSK / 缩小

缩小

Hán Việt: súc tiểuđộng từHSK 3.0 cấp 5

thu nhỏ, thu hẹp

Tốc độ

Ví dụ

我们要努力缩小城乡之间的差距。

wǒmen yào nǔlì suōxiǎo chéngxiāng zhī jiān de chājù.

Chúng ta phải nỗ lực thu hẹp khoảng cách giữa thành thị và nông thôn.

Cách viết

缩
小

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 缩小范围 — thu hẹp phạm vi
  • 缩小差距 — thu hẹp khoảng cách
  • 比例缩小 — thu nhỏ tỉ lệ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK