Từ điển HSK / 伸缩
伸缩
Hán Việt: thân súcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
co giãn; dài ra ngắn lại; linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
co giãn; dài ra ngắn lại
这种材料能自由伸缩。
zhè zhǒng cáiliào néng zìyóu shēnsuō.
Loại vật liệu này có thể co giãn tự do.
linh hoạt điều chỉnh; co giãn (kế hoạch, số lượng)
这笔预算还有伸缩的余地。
zhè bǐ yùsuàn háiyǒu shēnsuō de yúdì.
Khoản ngân sách này vẫn còn dư địa để co giãn.
Cách viết
伸
缩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 自由伸缩 — co giãn tự do
- 伸缩自如 — co dãn linh hoạt
- 伸缩性强 — tính co giãn cao
Từ cùng chữ
伸 thânCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.