Từ điển HSK / 紧缩
紧缩
Hán Việt: khẩn súcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thắt chặt, thu hẹp, cắt giảm (chi tiêu, biên chế, tiền tệ)
Tốc độ
Ví dụ
为应对危机,政府紧缩了财政开支。
wèi yìngduì wēijī, zhèngfǔ jǐnsuō le cáizhèng kāizhī.
Để ứng phó khủng hoảng, chính phủ đã cắt giảm chi tiêu tài chính.
Cách viết
紧
缩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 紧缩开支 — thắt chặt chi tiêu
- 紧缩银根 — thắt chặt tiền tệ
- 紧缩编制 — giảm biên chế
Từ cùng chữ
紧 khẩnCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.