Cây Hán Việt / 紧

紧

jǐnHán Việt: khẩnHSK 5

chặt, căng; gấp gáp; làm cho chặt, siết chặt

Trang chữ 紧 →

13 từ ghép chứa 紧 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.