Cây Hán Việt / 分
分
fēnHán Việt: phâncấp 1 · 3
điểm; phút (đơn vị); chia; phân chia
Trang chữ 分 →54 từ ghép chứa 分 · dễ trước
- 分钟fēnzhōngphân chungphút (đơn vị thời gian)cấp 1
- 得分défēnđắc phânghi điểm; được điểm; điểm số; số điểm đạt đượccấp 3
- 分开fēnkāiphân khaitách ra, chia tay, để riêngcấp 3
- 部分bùfenbộ phậnbộ phận; một phầncấp 4
- 分数fēnshùphân sốđiểm số; số điểmcấp 4
- 分为fēnwéiphân vichia thành; phân thànhcấp 4
- 十分shífēnthập phầnvô cùng; rất; mười phầncấp 4
- 比分bǐfēntỷ phântỷ số (thi đấu)cấp 5
- 成分chéngfènthành phầnthành phần, yếu tốcấp 5
- 充分chōngfènsung phânđầy đủ; thỏa đáng; sung mãncấp 5
- 分别fēnbiéphân biệtchia tay; ly biệt; phân biệt; lần lượt; riêng từng cái; tương ứng; sự khác biệt; sự phân biệtcấp 5
- 分布fēnbùphân bốphân bố; rải rác (ở các nơi)cấp 5
- 分类fēnlèiphân loạiphân loại, chia thành các loạicấp 5
- 分离fēnlíphân lytách rời, phân táchcấp 5
- 分配fēnpèiphân phốiphân bổ, phân chia, phân côngcấp 5
- 分手fēnshǒuphân thủchia tay, chấm dứt quan hệ; chia táchcấp 5
- 分析fēnxīphân tíchphân tích, mổ xẻcấp 5
- 分享fēnxiǎngphân hưởngchia sẻ, cùng hưởngcấp 5
- 过分guòfènquá phậnquá đáng; thái quácấp 5
- 水分shuǐfènthuỷ phầnnước, độ ẩm (trong vật thể)cấp 5
- 学分xuéfēnhọc phântín chỉ (học phần)cấp 5
- 分工fēngōngphân côngphân công (công việc, nhiệm vụ); sự phân công lao độngcấp 6
- 分级fēnjíphân cấpphân cấp, phân hạng, xếp theo cấp độcấp 6
- 分期fēnqīphân kỳphân kỳ, chia thành nhiều đợt; trả gópcấp 6
- 分散fēnsànphân tánphân tán, rời rạc, tản mát; làm phân tán, làm tản ra, làm sao nhãngcấp 6
- 划分huàfēnhoạch phânphân chia, chia ra, phân địnhcấp 6
- 区分qūfēnkhu phânphân biệt, phân chiacấp 6
- 百分点bǎifēndiǎnbách phân điểmđiểm phần trămcấp 6
- 本分běnfènbản phậnbổn phận; phần việc, trách nhiệm vốn phải làm; an phận; đúng mực, thật thà, biết giữ chừng mựccấp 7-9
- 处分chǔfènxử phânxử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm; hình thức kỷ luật; quyết định xử phạtcấp 7-9
- 分辨fēnbiànphân biệnphân biệt; nhận rõ, phân địnhcấp 7-9
- 分成fēnchéngphân thànhchia thành; phân thành (mấy phần); chia (lợi nhuận) theo tỷ lệ; ăn chiacấp 7-9
- 分寸fēncunphân thốnchừng mực; mức độ thích hợp trong lời nói và hành độngcấp 7-9
- 分担fēndānphân đảmgánh vác cùng; chia sẻ (trách nhiệm, gánh nặng, chi phí)cấp 7-9
- 分发fēnfāphân phátphân phát; phát ra cho từng ngườicấp 7-9
- 分割fēngēphân cátphân cắt; chia cắt; tách rờicấp 7-9
- 分红fēnhóngphân hồngchia lợi nhuận; chia cổ tứccấp 7-9
- 分化fēnhuàphân hoáphân hóa; làm cho tách ra; (khối thống nhất) rã thành các bộ phận khác nhaucấp 7-9
- 分解fēnjiěphân giảiphân giải; phân hủy; tách một chỉnh thể thành nhiều phầncấp 7-9
- 分裂fēnlièphân liệtphân liệt; chia rẽ; (khối thống nhất) tách racấp 7-9
- 分泌fēnmìphân bítiết ra; bài tiết (chất do tế bào, tuyến sinh ra)cấp 7-9
- 分明fēnmíngphân minhrõ ràng; rành mạch; ranh giới phân minh; rõ ràng là; rành rành; hiển nhiêncấp 7-9
- 分歧fēnqíphân kỳbất đồng; chỗ khác biệt (ý kiến, tư tưởng); khác biệt; không nhất trícấp 7-9
- 分支fēnzhīphân chinhánh; chi nhánh; phần tách ra từ chỉnh thểcấp 7-9
- 分量fènliàngphân lượngtrọng lượng; sức nặng; (ẩn dụ) giá trị, tác dụngcấp 7-9
- 分外fènwàiphận ngoạiđặc biệt; hết sức; hơn hẳn thường ngày; ngoài bổn phận; ngoài phận sựcấp 7-9
- 瓜分guāfēnqua phânchia cắt; xâu xé; phân chia (như bổ dưa)cấp 7-9
- 天分tiānfènthiên phânthiên phú, năng khiếu bẩm sinhcấp 7-9
- 万分wànfēnvạn phầnvô cùng; hết sức; muôn phầncấp 7-9
- 缘分yuánfènduyên phậnduyên phận; duyên sốcấp 7-9
- 百分比bǎifēnbǐbách phân tỷtỷ lệ phần trămcấp 7-9
- 恰如其分qiàrú-qífènkháp như kỳ phậnđúng mực, thích đáng, vừa phải, đúng chừng mựccấp 7-9
- 争分夺秒zhēngfēn-duómiǎotranh phân đoạt miểutranh thủ từng giây từng phút; chạy đua với thời gian, tận dụng mọi khoảnh khắccấp 7-9
- 知识分子zhīshifènzǐtri thức phần tửngười trí thứccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.