Từ điển HSK / 处分

处分

Hán Việt: xử phânđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

xử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm; hình thức kỷ luật; quyết định xử phạt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

xử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm

他因严重违纪被学校严肃处分

tā yīn yánzhòng wéijì bèi xuéxiào yánsù chǔfèn.

Anh ta vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng nên bị nhà trường kỷ luật nghiêm khắc.

hình thức kỷ luật; quyết định xử phạt

这次处分记入了他的个人档案。

zhè cì chǔfèn jìrùle tā de gèrén dàng'àn.

Lần kỷ luật này đã được ghi vào hồ sơ cá nhân của anh ta.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 受到处分bị kỷ luật
  • 给予处分đưa ra hình thức kỷ luật
  • 免于处分miễn kỷ luật

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK