Cây Hán Việt / 处
处
chǔHán Việt: xửcấp 5
đối xử; chung sống; xử trí
Trang chữ 处 →28 từ ghép chứa 处 · dễ trước
- 到处dàochùđáo xứkhắp nơi; mọi nơicấp 3
- 好处hǎochùhảo xứlợi ích, điều tốtcấp 4
- 坏处huàichùhoại xứmặt xấu, tác hại, điều bất lợicấp 4
- 长处chángchùtrường xứđiểm mạnh, sở trường, ưu điểmcấp 5
- 处理chǔlǐ✓ xử lýxử lý; giải quyếtcấp 5
- 处于chǔyúxử vuở vào (trạng thái, vị trí nào đó)cấp 5
- 短处duǎnchùđoản xứnhược điểm; khuyết điểm; mặt yếucấp 5
- 四处sìchùtứ xứkhắp nơi, bốn phíacấp 5
- 相处xiāngchǔtương xửchung sống, qua lại, đối xử với nhaucấp 5
- 处罚chǔfá✓ xử phạtxử phạt, trừng trị (theo quy định)cấp 6
- 处处chùchùxứ xứkhắp nơi, mọi nơi; mọi mặt, mọi phương diệncấp 6
- 益处yìchùích xứlợi ích, ích lợi, chỗ tốtcấp 6
- 用处yòngchùdụng xứcông dụng, tác dụng, chỗ dùngcấp 6
- 查处cháchǔtra xửđiều tra và xử lý (hành vi vi phạm)cấp 7-9
- 处方chǔfāngxử phươngđơn thuốc; toa thuốc; kê đơn; ra toa thuốccấp 7-9
- 处分chǔfènxử phânxử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm; hình thức kỷ luật; quyết định xử phạtcấp 7-9
- 处境chǔjìngxử cảnhhoàn cảnh; tình cảnh đang lâm vào (thường bất lợi)cấp 7-9
- 处事chǔshì✓ xử sựxử sự; giải quyết công việc, đối nhân xử thếcấp 7-9
- 处置chǔzhì✓ xử tríxử lý; xử trí, giải quyết (sự việc); xử phạt; xử trí (đối với người)cấp 7-9
- 难处nánchùnan xứchỗ khó, nỗi khó khăn, điều nan giảicấp 7-9
- 判处pànchǔphán xửtuyên phạt, kết án (một hình phạt cụ thể)cấp 7-9
- 去处qùchùkhứ xứnơi (thường để vui chơi, nghỉ ngơi); chỗ đến; tung tích; nơi đã đi tớicấp 7-9
- 住处zhùchùtrú xứnơi ở; chỗ ởcấp 7-9
- 办事处bànshìchùbiện sự xứvăn phòng đại diện; cơ quan giao dịchcấp 7-9
- 和平共处hépínggòngchǔhoà bình cộng xửchung sống hòa bình (các bên/các nước cùng tồn tại trong hòa bình)cấp 7-9
- 恰到好处qiàdào-hǎochùkháp đáo hảo xứvừa vặn, đúng mực, vừa đủ độ, vừa khéocấp 7-9
- 随处可见suíchùkějiàntuỳ xứ khả kiếnđâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặpcấp 7-9
- 朝夕相处zhāoxīxiāngchǔtriêu tịch tương xửsớm chiều bên nhau, sớm tối gắn bó (chung sống, làm việc lâu dài)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.