Từ điển HSK / 处置
处置
Hán Việt: ✓ xử tríđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
xử lý; xử trí, giải quyết (sự việc); xử phạt; xử trí (đối với người)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
xử lý; xử trí, giải quyết (sự việc)
面对突发事件,他冷静地做出了处置。
miànduì tūfā shìjiàn, tā lěngjìng de zuòchūle chǔzhì.
Trước sự cố bất ngờ, anh ấy đã bình tĩnh xử lý.
xử phạt; xử trí (đối với người)
对违纪人员,公司将依规处置。
duì wéijì rényuán, gōngsī jiāng yī guī chǔzhì.
Đối với người vi phạm kỷ luật, công ty sẽ xử lý theo quy định.
Cách viết
处
置
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 处置得当 — xử lý thỏa đáng
- 处置财产 — xử lý tài sản
- 妥善处置 — xử lý ổn thỏa
Từ cùng chữ
处 xửCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.