Cây Hán Việt / 置

置

zhìHán Việt: trícấp 7-9

đặt; để; bố trí; sắm; mua sắm (tài sản)

Trang chữ 置 →

11 từ ghép chứa 置 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.