Từ điển HSK /

Hán Việt: tríđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

đặt; để; bố trí; sắm; mua sắm (tài sản)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đặt; để; bố trí

他把个人安危之度外。

tā bǎ gèrén ānwēi zhì zhī dùwài.

Anh ấy đặt sự an nguy của bản thân ra ngoài mọi tính toán.

sắm; mua sắm (tài sản)

他们前几年了一套新房。

tāmen qián jǐ nián zhì le yí tào xīn fáng.

Mấy năm trước họ đã sắm một căn nhà mới.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 身事外đứng ngoài cuộc
  • 之不理bỏ mặc không quan tâm
  • 办家具sắm sửa đồ đạc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK