Từ điển HSK / 处方
处方
Hán Việt: xử phươngdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
đơn thuốc; toa thuốc; kê đơn; ra toa thuốc
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
đơn thuốc; toa thuốc
医生根据病情给他开了一张处方。
yīshēng gēnjù bìngqíng gěi tā kāile yì zhāng chǔfāng.
Bác sĩ căn cứ vào bệnh tình mà kê cho anh ấy một tờ đơn thuốc.
动
kê đơn; ra toa thuốc
这类药必须由医生处方才能购买。
zhè lèi yào bìxū yóu yīshēng chǔfāng cáinéng gòumǎi.
Loại thuốc này phải do bác sĩ kê đơn mới mua được.
Cách viết
处
方
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 开处方 — kê đơn thuốc
- 处方药 — thuốc kê đơn
- 一张处方 — một tờ đơn thuốc
Từ cùng chữ
处 xửCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.