Cây Hán Việt / 定
定
dìngHán Việt: địnhcấp 4
xác định; quyết định
Trang chữ 定 →54 từ ghép chứa 定 · dễ trước
- 决定juédìng✓ quyết địnhquyết định; quyết định (sự quyết định)cấp 3
- 一定yídìng✓ nhất địnhnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)cấp 3
- 规定guīdìng✓ quy địnhquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắccấp 4
- 肯定kěndìng✓ khẳng địnhkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất địnhcấp 4
- 定期dìngqī✓ định kỳđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố địnhcấp 5
- 否定fǒudìngbĩ địnhphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đốicấp 5
- 固定gùdìng✓ cố địnhcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổicấp 5
- 确定quèdìng✓ xác địnhxác định; định rõ; chắc chắn; rõ ràngcấp 5
- 稳定wěndìng✓ ổn địnhổn định, vững vàng; làm cho ổn định, bình ổncấp 5
- 约定yuēdìngước địnhhẹn ước, thỏa thuậncấp 5
- 制定zhìdìngchế địnhđịnh ra; ban hành (chính thức)cấp 5
- 说不定shuōbudìngthuyết bất địnhcó lẽ, biết đâu; khó nói trước, không chắc chắncấp 5
- 定价dìngjià✓ định giáđịnh giá, ấn định giá; giá đã định, giá niêm yếtcấp 6
- 定时dìngshíđịnh thờihẹn giờ, cài đặt thời gian; đúng giờ định, theo giờ cố định, định kỳcấp 6
- 定位dìngwèi✓ định vịđịnh vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò; vị trí xác định; sự định vịcấp 6
- 定义dìngyì✓ định nghĩađịnh nghĩa; định nghĩa, đưa ra định nghĩa chocấp 6
- 定制dìngzhìđịnh chếđặt làm riêng, may đo, làm theo yêu cầucấp 6
- 法定fǎdìngpháp địnhtheo luật định, do pháp luật quy địnhcấp 6
- 坚定jiāndìng✓ kiên địnhkiên định; vững vàng, không dao động; làm cho vững chắc; củng cố (ý chí, lòng tin)cấp 6
- 鉴定jiàndìng✓ giám địnhgiám định, thẩm định, đánh giá xác định; bản giám định, kết luận thẩm địnhcấp 6
- 认定rèndìng✓ nhận địnhxác định chắc chắn, khẳng định, nhận địnhcấp 6
- 特定tèdìng✓ đặc địnhđặc định, nhất định, cụ thể (đã được xác định riêng)cấp 6
- 预定yùdìngdự địnhđặt trước, định trước, hẹn trướccấp 6
- 指定zhǐdìng✓ chỉ địnhchỉ định; chỉ rõ (người, thời gian, địa điểm)cấp 6
- 安定āndìngan địnhổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng); làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)cấp 7-9
- 必定bìdìngtất địnhnhất định; chắc chắn (sẽ, là)cấp 7-9
- 不定búdìng✓ bất địnhbất định; không cố định; không chắc chắn; chưa chắc; không nhất địnhcấp 7-9
- 裁定cáidìngtài địnhra phán quyết, ra quyết định (về mặt pháp lý)cấp 7-9
- 测定cèdìngtrắc địnhđo đạc xác định (bằng công cụ, phương pháp)cấp 7-9
- 奠定diàndìngđiện địnhđặt nền móng; xác lập; gây dựng vững chắccấp 7-9
- 定金dìngjīnđịnh kimtiền đặt cọc, tiền cọc (bảo đảm thực hiện hợp đồng)cấp 7-9
- 定居dìngjū✓ định cưđịnh cư, sinh sống ổn định lâu dài ở một nơicấp 7-9
- 定律dìnglǜ✓ định luậtđịnh luật (khoa học), quy luật khách quancấp 7-9
- 定论dìnglùn✓ định luậnkết luận cuối cùng, định luận (đã được khẳng định)cấp 7-9
- 定向dìngxiàng✓ định hướngxác định phương hướng; định hướng, nhắm vào đối tượng/mục tiêu định sẵncấp 7-9
- 定做dìngzuòđịnh tốđặt làm riêng, đặt làm theo yêu cầu (may đo, gia công)cấp 7-9
- 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định, kết luận chắc chắn, đoán chắccấp 7-9
- 假定jiǎdìng✓ giả địnhgiả định, giả sử, tạm coi là; giả định, giả thiết (điều tạm nêu ra)cấp 7-9
- 界定jièdìnggiới địnhxác định ranh giới, định rõ, phân định (khái niệm, phạm vi, tính chất)cấp 7-9
- 拟定nǐdìngnghĩ địnhsoạn thảo, vạch ra, dự thảo (kế hoạch, phương án)cấp 7-9
- 判定pàndìng✓ phán địnhphán định, xác định, kết luậncấp 7-9
- 评定píngdìngbình địnhđánh giá và xác định; xét định; bình xét (cấp bậc, kết quả)cấp 7-9
- 设定shèdìngthiết địnhcài đặt; đặt ra; định sẵncấp 7-9
- 审定shěndìng✓ thẩm địnhthẩm định; xét duyệt và quyết địnhcấp 7-9
- 锁定suǒdìngtoả địnhkhóa; cố định (không đổi); nhắm chặt; khoanh vùng, xác định (mục tiêu)cấp 7-9
- 限定xiàndìnghạn địnhgiới hạn; quy định giới hạn (về số lượng, phạm vi)cấp 7-9
- 协定xiédìng✓ hiệp địnhhiệp định (văn bản thoả thuận); thoả thuận, cùng ước định (điều khoản)cấp 7-9
- 镇定zhèndìngtrấn địnhbình tĩnh; điềm tĩnh, không hoảng loạn; trấn tĩnh; giữ cho tâm trạng bình tĩnh lạicấp 7-9
- 注定zhùdìngchú địnhđịnh sẵn; an bài; ắt phải; tất yếucấp 7-9
- 定心丸dìngxīnwánđịnh tâm hoàn(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòngcấp 7-9
- 举棋不定jǔqí-búdìngcử kỳ bất địnhdo dự không quyết; chần chừ, không dứt khoát đượccấp 7-9
- 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhquy ước thành thông lệ; do mọi người quen dùng lâu ngày mà thành, được mặc nhiên công nhậncấp 7-9
- 平定Píngdìng✓ bình địnhBình Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 南定Nándìng✓ nam địnhNam Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.